Máy đo lực tự động ESM750 - ESM750S Mark 10

Mã sản phẩm:
ESM750 - ESM750S
Xuất Xứ:
USA
Mô tả:
Thiết bị đo lực tự động - đa năng ESM750 - ESM750S Dải đo: 750 lbF (3.4 kN). Tác dụng lực theo phương thẳng đứng. Hành trình đo 14.2 ~ 32". Có chế độ bảo vệ khi quá tải hoặc xảy ra sự cố.
Chia sẻ:
Số lượng
Yêu cầu gọi lại
số điện thoại

MÁY ĐO LỰC CĂNG - LỰC NÉN - MÁY ĐO LỰC KÉO ĐẨY ESM750 – ESM750S - ĐẠI LÝ MARK 10 VIỆT NAM

 

1.Mô tả

Máy đo lực kéo-nén tự động ESM750 - ESM750S. Thiết kế chắc chắn, an toàn, dễ dàng với người sử dụng. Cấu hình cao, cho phép thiết bị kiểm tra được biên độ lực lên đến 750 lbF [3.4 kN]. Phần mềm điều khiển được cài đặt theo máy, giúp việc cài đặt và định vị mẫu thử nhanh chóng và chính xác hơn.

Kích thước máy nhỏ gọn, tiết kiệm không gian. Biên độ hành trình lớn, dải đo rộng. Máy đo lực đa năng ESM750 - ESM750S hỗ trợ nhiều ứng dụng, kiểm định chất lượng sản phẩm và sức bền vật liệu, bao gồm: đo lực phá vỡ, đo độ kéo giãn, đo lực nén, đo momen xoắn...

Thiết bị đáp ứng nhiều phương pháp thử nghiệm khác nhau. Giao diện điều khiển - menu dễ sử dụng, kèm theo chức năng sao lưu tối đa 50 bảng báo cáo .Màn hình có chế độ bảo vệ bằng mất khẩu.Người sử dụng hoàn toàn có thể yên tâm về vấn đề bảo mật dữ liệu.

Đối với những ứng dụng có yêu cầu vượt quá khả năng vận hành có sẵn của bản tiêu chuẩn. Máy đo lực ESM750 - ESM750S có các module mở rộng và dụng cụ đo lực kèm theo để hỗ trợ vấn đề này.

Phần mềm MESUR™ trên PC - thực hiện thu thập dữ liệu, vẽ đồ thị-phân tích kết quả và kiểm soát hành trình đo. Ngoài ra, người dùng có thể tự viết chương trình điều khiển cho ESM750 - ESM750S, chỉ cần chương trình đó được viết dựa trên nền tảng ngôn ngữ hỗ trợ truyền thông ASCII.

 

>>Quay lại mục lục

2.Thông số kỹ thuật

Model ESM750 ESM750S

Load capacity:

(Lực đo)

750 lbF [3.4 kN] at < 35 in [900 mm]/min 
500 lbF [2.3 kN] at > 35 in [900 mm]/min

750 lbF [3.4 kN] at < 35 in [900 mm]/min 
500 lbF [2.3 kN] at > 35 in [900 mm]/min

Maximum travel distance:

(Hành trình max)

32.0 in [813 mm]

14.2 in [360 mm]

Standard Speed range:

(Vận tốc tiêu chuẩn )

0.5 - 24 in/min [10 - 600 mm/min] 

0.5 - 24 in/min [10 - 600 mm/min] 
Available speed range 0.001 - 60 in/min [0.02 - 1,525 mm/min] 0.001 - 60 in/min [0.02 - 1,525 mm/min]

Speed setting accuracy:

(Sai số vận tốc)

±0.2% of setting

±0.2% of setting

Speed variation with load:

(Tốc độ biến thiên theo tải)

±0% (stepper motor driven)

±0% (stepper motor driven)

Travel accuracy*:

(Sai số hành trình)

±0.002 in. per 10 in. [±0.05 mm per 250 mm]

±0.002 in. per 10 in. [±0.05 mm per 250 mm]

Travel resolution:

0.001 in / 0.02 mm

0.001 in / 0.02 mm

Limit switch repeatability:

0.001 in (0.03 mm)

0.001 in (0.03 mm)

Power:

(Nguồn cấp điện)

Universal input 80-240 VAC, 50/60 Hz, 120W

Universal input 80-240 VAC, 50/60 Hz, 120W

Weight:

(Khối lượng)

185 lb [84 kg]

150 lb [68 kg]

 

>>Quay lại mục lục

3.Tính năng

- Tùy chọn cài đặt tốc độ trượt.

- Giới hạn hành trình trên và dưới linh động.

- Giao diện điều khiển trực quan, dễ dàng vận hành.

- Chức năng đặt mật khẩu bảo vệ dữ liệu.

- Tự động dừng máy khi có quá lực, hoặc trường hợp mẫu thử bị đứt, gãy.

- Với động cơ bước được tích hợp, giúp máy hoạt động trơn tru, không gây tiếng ồn.

- Kết nối với máy tính, có cổng USB xuất dữ liệu ngõ ra.

- Kích thước nhỏ gọn, dễ dàng tháo lắp, vận chuyển.

- Thiết kế theo chuẩn công thái học, đem lại sự thoải mái và tiện lợi khi sử dụng.

 

>>Quay lại mục lục

4.Ứng dụng

Dụng cụ độ chịu lực nén của hộp thuốc, hộp carton Mark 10

Đo lực nén của đường gấp hộp, thùng carton

Dụng cụ đo lực nén làm vỡ bao sản phẩm Mark 10

Đo lực phá vỡ bao bịch kín

Dụng cụ đo lực nén làm gãy bìa carton Mark 10

Đo lực làm gãy bìa carton

Description: Dụng cụ đo lực nén làm gãy vòi xịt Mark 10

Đo lực nén gãy vòi hút chai nhựa

Dụng cụ đo lực nén làm biến dạng chai, can, thùng nhựa Mark 10

Đo lực nén làm biến dạng chai, can thùng nhựa

Description: Dụng cụ đo lực bám dính của miếng dán Mark 10

Đo lực dính của miếng dán

Description: Dụng cụ đo lực bám dính của băng keo Mark 10

Đo lực dính của băng keo dán

Description: Dụng cụ đo lực mở nắp hộp Mark 10

Đo lực mở nắp hộp

Description: Dụng cụ đo lực làm biến dạng hoặc gãy tấm nhựa Mark 10

Đo lực nén làm biến dạng hoặc gãy nhựa

Description: Dụng cụ đo lực kéo đứt màng nilon, mẫu bao bì Mark 10

Đo lực kéo đứt màng nilon, mẫu bao bì

Description: Dụng cụ đo lực kéo đứt dây Mark 10

Đo lực kéo đứt dây

Description: Dụng cụ đo lực nén, lực kéo giãn lò xo Mark 10

Đo lực nén, lực kéo dãn lò xo

Description: Dụng cụ đo lực mở nắp chai rượu, chai sâm panh Mark 10

Đo lực mở nắp chai rượu, chai sâm panh

Description: Dụng cụ đo lực nén piston kim tiêm Mark 10

Đo lực piston, ống tiêm đi xuống

Description: Dụng cụ đo lực phá vỡ, làm bể viên thuốc, viên đạm, vật rắn Mark 10

Đo lực phá vỡ viên thuốc, phá vỡ viên đạm hoặc vận cứng

Description: Dụng cụ đo lực xuyên thủng màng chắn lọ vaxin Mark 10

Đo lực xuyên kim tiêm

Description: Dụng cụ đo lực bật nắp lọ thuốc Mark 10

Đo lực mở nắp bật của lọ thuốc

Dụng cụ đo độ bên lực căng của tai nghe Mark 10

Đo độ chịu lực căng của tai nghe, headphone

 

>>Quay lại mục lục

5.Cấu tạo

5.1.Bảng điều khiển - Control panel tabletop mounting kit

Bảng điều khiển của dụng cụ đo lực tự động ESM303H Mark 10

Sử dụng đối với những ứng dụng cần phải có bảng điều khiển. Góc nhìn có thể thay đổi và chân đế có lỗ kết nối với máy.

 

>>Quay lại mục lục

5.2.Phần mềm điều khiển và thu thập dữ liệu - Data collection & motion control software

Phần mềm điều khiển chuyển động và thu thập dữ liệu của máy đo lực tự động ESM303H Mark 10

Phần mềm thu thập dữ liệu lực đo so với hành trình đo và thời gian thực, vẽ biểu đồ dữ liệu và xuất file report ra máy tính. Điều khiển, vận hành chỉ bằng cách nhấp chuột.

 

>>Quay lại mục lục

5.3.Bộ chỉ thị lực đo - Indicators

Bộ chỉ báo lực đo Mark 10

Bộ chỉ báo hiển thị lực đo bao gồm 3 dòng sản phẩm : 3i, 5i, 7i.

Ưu tiên sử dụng dòng sản phẩm 5i và 7i để sử dụng được nhiều chức năng hơn.

 

>>Quay lại mục lục

5.4.Cảm biến lực (tải trọng) - Series R01 force sensors

Cảm biến lực, cảm biến trọng lượng R01 mark 10

Phù hợp với hầu hết các dòng đồng hồ, bộ chỉ thị lực hiện có. 

Dải đo từ  50 to 2,000 lbF (250 N to 10 kN).

 

>>Quay lại mục lục

5.5. Cảm biến lực (tải trọng) - Series R03 force sensors

Cảm biến tải trọng R03 Mark 10

Phù hợp với hầu hết các dòng đồng hồ, bộ chỉ thị lực hiện có. 

Dải đo từ 0.25 to 100 lbF (1 to 500 N).

 

>>Quay lại mục lục

5.6.Bộ phụ kiện lắp đặt cảm biến - Load cell hardware kit

phụ kiện lắp đặt của dụng cụ đo lực tự động Mark 10

 

>>Quay lại mục lục

5.7.Đồng hồ đo lực - Force gauges

Đồng hồ đo lực cầm tay, dụng cụ đo lực cầm tay Mark 10

Ưu tiên sử dụng dòng sản phẩm 5i, 7i để tận dụng hết những chức năng co sẵn.

Lưu ý: từ dải đo 500 lbF (2,500 N) trở lên. Không nên sử dụng đồng hồ đo lực cho các ứng dụng đo có sự biến thiên về lực đột ngột, như: kiểm tra lực nén vật liệu giòn, đo lực kéo đứt các mối hàn...

 

>>Quay lại mục lục

5.8.Tấm đế thép có lỗ gắn đồ gá - Base plate, matrix of holes

Tấm thép có lỗ ren để gắn đồ gá Mark 10

Tấm đế bằng thép gồm các lỗ ren # 10-32 và lỗ trung tâm 1 / 2-20.

 

>>Quay lại mục lục

5.9. Tấm đế thép có lỗ gắn đồ gá - Base plate, three hole sizes

Tấm đế thép có lỗ ren dùng để gắn phụ tùng Mark 10

Tấm đế thép có sẵn các lỗ trung tâm với các kích thước #10-32, 5/16-18, và 1/2-20.

Kèm theo đó là 4 lỗ khác với kich thước  1/4-28

 

>>Quay lại mục lục

5.10.Công tắc (nút nhấn) khẩn cấp từ xa (dự phòng) - Remote emergency switch

Máy đo lực có nút nhấn dừng khẩn cấp từ xa Mark 10

Nút nhấn dừng khẩn cấp từ xa được sử dụng trong trường hợp công tắc dừng khẩn cấp hiện có không thể tác động được.

Vd: trong trường hợp sử dụng vách che an toàn.

Nút nhấn Stop bao gồm một sợi cáp dài 8 in (2,4 m) và cắm trực tiếp vào phía sau giá đỡ thử nghiệm. 

Máy đo lực tự động cho phép cả 2 nút Emergency hoạt động cùng lúc.

 

>>Quay lại mục lục

5.11. Khớp nối chuyển tiếp & ngàm kẹp - Eye end adapters & Grips and fixtures

Chốt định vị chống xoay của máy đo lực tự động Mark 10

Đầu chuyển đổi cho phép gắn và tháo kẹp nhanh chóng, đồng thời chống xoay cho tay cầm.

Phụ kiện được dùng để kết nối với đồng hồ đo lực và cảm biến trọng lượng.

 

>>Quay lại mục lục

6.Phụ kiện kèm theo

 

Máy đo lực kéo nén tự động ESM750-ESM750S Mark 10

(1) AC1047-2 eye end kit : bộ đầu nối chuyển ren
(2) G1088 spanner wrench : bộ cơ lê
(1) Load cell / indicator mounting kit (-LC models): phụ kiện lắp đặt loadcell và bộ chỉ báo hiển thị lực
(1) Force gauge mounting kit (-FG models): phụ kiện lắp đặt đồng hồ đo lực
(1) USB cable : cáp có cổng USB
(1) Interface cable, gauge/indicator to test stand: cáp chuyển đổi tín hiệu cho bộ chỉ thị và đồng hồ đo lực
(4) Thumb screw for indicator / force gauge: ốc xiết cho bộ chỉ thị và đồng hồ đo lực
(1) Allen wrench set: 
(1) Control panel: bảng điều khiển
(1) Control panel mounting bracket with hardware : chân đế và phụ kiện lắp đặt bảng điều khiển
(1) Power cord : dây nguồn
(1) Resource CD : đĩa CD chứa phần mềm

>>Quay lại mục lục

7.Bản vẽ kích thước

7.1.LC Models 

Sử dụng cùng với bộ chỉ báo hiển thị lực và cảm biến.

A

B

ESM750LC

50.85 
[1291.6]

8.13 - 40.13
[206.4 - 1019.2]

ESM750SLC

33.39
[848.1]

8.13 - 22.33
[206.4 - 567.1]

Bản vẽ kích thước máy đo lực tự động ESM750LC Mark 10

 

>>Quay lại mục lục

 

7.2.FG Models 

Máy đo lực tự động ESM750 dòng FG được thiết kế để sử dụng cùng với đồng hồ đo lực.

Đối với những ứng dụng có tính chất thay đổi đột ngột về lực, chúng tôi khuyên dùng với lực dưới 500 lbF (2,500 N).

Nếu Quý khách có nhu cầu cao hơn, xin tham khảo dòng ESM750LC.

A B
ESM750FG 50.85 
[1291.6]
5.25 - 37.25
[133.4 - 946.2]
ESM750SFG 33.39
[848.1]
5.25 - 19.45
[133.4 - 494.0]

Bản vẽ kích thước máy đo lưc tự động ESM750FG Mark 10

 

>>Quay lại mục lục

8.Order code

Part No. Description
Test Stands
ESM1500LC Motorized test stand with force sensor / load cell mount, 1,500 lbF, 110V1
ESM1500FG Motorized test stand with force gauge mount, 1,500 lbF, 110V1
ESM1500SLC Motorized test stand with force sensor / load cell mount, 1,500 lbF, 110V1
ESM1500SFG2 Motorized test stand with force gauge mount, 1,500 lbF, 110V1
ESM750LC Motorized test stand with force sensor / load cell mount, 750 lbF, 110V1
ESM750FG2 Motorized test stand with force gauge mount, 750 lbF, 110V1
ESM750SLC Motorized test stand with force sensor / load cell mount, 750 lbF, 110V1
ESM750SFG2 Motorized test stand with force gauge mount, 750 lbF, 110V1
Optional Hardware
AC1055 Base plate, matrix of threaded holes
AC1054 Base plate, multiple center hole threads
AC1057 Force gauge mounting kit (included w/FG models)
AC1056 Load cell mounting kit (included w/LC models)
AC1065 Load cell hardware kit for ESM1500
AC1074 Remote emergency switch
09-1089-1 Power cord, 110V US (included with US models)
09-1089-2 Power cord, 220V EUR (included with "E" models)
09-1089-3 Power cord, 220V UK (included with "U" models)
09-1089-4 Power cord, 220V AUS (included with "A" models)
ESM303-004 Control panel tabletop mounting kit
Optional Functions
SF008 FollowMe™ force-based dynamic manual positioning
SF009 Travel indication, with USB output, ESM1500 / ESM750
SF009-1 Travel indication, with USB output, ESM1500S / ESM750S
SF010 Computer control via USB
SF011 Programmable travel set points
SF012 Overload protection
SF013 Auto return
SF014 Cycling / dwell time
SF016 Independent up and down speeds
SF017 Extended speed range, low
SF018 Extended speed range, high, ESM1500 / ESM1500S
SF018-1 Extended speed range, high, ESM750 / ESM750S
SF019 Break detection
SF020 Loadholding
SF021 Preload / sample touch
SF022 Profiles

>>Quay lại mục lục

Máy đo lực tự động ESM750 - ESM750S Mark 10

Bình luận của bạn
*
*
 Captcha
Danh mục sản phẩmDanh mục sản phẩm
Hỗ trợ trực tuyến
Liên hệ tư vấn mua hàng
Liên kết website
Thống kê truy cập
  • Trực tuyến:
    3
  • Hôm nay:
    307
  • Tuần này:
    2343
  • Tháng trước:
    7802
  • Tất cả:
    506688
Video ClipVideo Clip
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI VÀ DỊCH VỤ TĂNG MINH PHÁT

 VPĐD: 602/41E, Điện Biên Phủ, P.22, Q.Bình Thạnh, Tp.HCM

 Ðiện Thoại:  (028) 35121007                Fax: (028) 35121008      Zalo: 091 241 10 68

 Nhân viên kinh doanh: Hai (Mr)

 Email:  hai@tmpvietnam.com        Tel:  091.241.10.68

 VP tại Đức: Am Boscheler Berg 4a 52134 Herzogenrath

 Website: avantgarde-x.de

Thông tin bottom 2
Thông tin bottom 3

© 2017 Tangminhphat.com, all right reserved.

Thiết kế website www.webso.vn

Loading...

Back To Top