RTN 10t | RTN 10t C3 | RTN 10t 0.05% – Load Cell Nén Chính Xác Cao Của SCHENCK PROCESS / QLAR
Giới thiệu tổng quan
RTN Series là dòng Load Cell Compression (cảm biến tải trọng nén) nổi tiếng của SCHENCK PROCESS / QLAR, được thiết kế cho các ứng dụng cân công nghiệp yêu cầu độ chính xác cao, độ ổn định lâu dài và khả năng làm việc trong môi trường khắc nghiệt.
Trong đó, các model RTN 10t, RTN 10t C3 và RTN 10t 0.05% được sử dụng rộng rãi trong:
- Cân silo
- Cân bồn chứa
- Cân phễu
- Cân băng tải
- Cân định lượng MULTIDOS
- Cân than MULTICOR
- Cân xe tải
- Hệ thống cân công nghiệp tự động
Với kết cấu thép không gỉ chất lượng cao, cấp bảo vệ IP68/IP69K và công nghệ Strain Gauge tiên tiến, RTN mang lại khả năng đo lường chính xác và độ tin cậy vượt trội.
DATASHEET Load Cell
Đặc điểm nổi bật
- Công nghệ cảm biến lực nén (Compression Load Cell).
- Độ chính xác cao theo tiêu chuẩn OIML.
- Thiết kế kín hoàn toàn bằng thép không gỉ.
- Chống bụi và nước IP68/IP69K.
- Chịu tải quá tải cao.
- Hoạt động ổn định trong môi trường công nghiệp nặng.
- Tuổi thọ dài.
- Dễ dàng tích hợp với bộ hiển thị và bộ điều khiển Schenck Process.
Bảng Model RTN Series
Các phiên bản RTN 10t
|
Model |
Mô tả |
|---|---|
|
RTN 10t |
Phiên bản tiêu chuẩn |
|
RTN 10t C3 |
Độ chính xác OIML C3 |
|
RTN 10t 0.05% |
Phiên bản độ chính xác cao |
|
RTN 10t ATEX |
Phiên bản chống cháy nổ |
|
RTN 10t Stainless Steel |
Inox toàn phần |
|
RTN 10t IP69K |
Chống nước áp lực cao |
Thông số kỹ thuật RTN 10t
|
Thông số |
Giá trị |
|---|---|
|
Tải trọng danh định |
10 tấn |
|
Công nghệ |
Strain Gauge |
|
Loại Load Cell |
Compression |
|
Vật liệu |
Stainless Steel |
|
Điện áp kích thích |
5 – 15 VDC |
|
Điện áp định mức |
2 mV/V |
|
Cấp bảo vệ |
IP68/IP69K |
|
Quá tải an toàn |
150% FS |
|
Quá tải phá hủy |
300% FS |
|
Nhiệt độ làm việc |
-30°C đến +70°C |
|
Tiêu chuẩn |
OIML R60 |
Thông số kỹ thuật RTN 10t C3
|
Thông số |
Giá trị |
|---|---|
|
Tải trọng |
10 tấn |
|
Cấp chính xác |
C3 |
|
Sai số tổng |
≤ 0.02% FS |
|
Độ lặp lại |
≤ 0.01% FS |
|
Tín hiệu đầu ra |
2 mV/V |
|
Bảo vệ |
IP68/IP69K |
|
Chứng nhận |
OIML C3 |
Ưu điểm
- Độ chính xác cao hơn phiên bản tiêu chuẩn.
- Thích hợp cho hệ thống cân thương mại và cân pháp định.
Thông số kỹ thuật RTN 10t 0.05%
|
Thông số |
Giá trị |
|---|---|
|
Tải trọng |
10 tấn |
|
Độ chính xác |
0.05% FS |
|
Công nghệ |
Strain Gauge |
|
Chống quá tải |
150% FS |
|
Cấp bảo vệ |
IP68/IP69K |
|
Vật liệu |
Stainless Steel |
|
Nhiệt độ hoạt động |
-30°C đến +70°C |
Các MODEL liên quan của dòng RTN Schenck Process
RTN 1 t D726173.04 D726173.79 D726173.02 D726173.80 D726173.10
RTN 2.2 t D726174.04 D726174.79 D726174.02 D726174.80 D726174.10
RTN 4.7 t D726175.04 D726175.79 D726175.02 D726175.80 D726175.10
RTN 10 t D726176.04 D726176.79 D726176.02 D726176.80 D726176.10
RTN 15 t D726177.04 D726177.79 D726177.02 D726177.80 D726177.10
RTN 22 t D724781.04 D724781.79 D724781.02 D724781.80 D724781.10
RTN 33 t D724754.04 D724754.79 D724754.02 D724754.80 D724754.10
RTN 47 t D724782.04 D724782.79 D724782.02 D724782.80 D724782.10
RTN 68 t D724783.04 D724783.79 D724783.02 D724783.80 D724783.10
RTN 100 t D724784.04 D724784.79 D724784.02 D724784.80 D724784.10
RTN 150 t D726178.04 D726178.79 D726178.02 D726178.80
RTN 220 t D726179.04 D726179.02
RTN 330 t D726180.04 D726180.02
RTN 470 t D726181.04 D726181.02
Order Number RTN Schenck Process
|
RTN Load Cell |
RTN 0.05 % |
RTN 0.05 % với plug |
RTN C3 |
RTN C3 với plug |
RTN C5 / C4 Mi 7.5 |
|
RTN 1 t |
D726173.04 |
D726173.79 |
D726173.02 |
D726173.80 |
D726173.10 |
|
RTN 2.2 t |
D726174.04 |
D726174.79 |
D726174.02 |
D726174.80 |
D726174.10 |
|
RTN 4.7 t |
D726175.04 |
D726175.79 |
D726175.02 |
D726175.80 |
D726175.10 |
|
RTN 10 t |
D726176.04 |
D726176.79 |
D726176.02 |
D726176.80 |
D726176.10 |
|
RTN 15 t |
D726177.04 |
D726177.79 |
D726177.02 |
D726177.80 |
D726177.10 |
|
RTN 22 t |
D724781.04 |
D724781.79 |
D724781.02 |
D724781.80 |
D724781.10 |
|
RTN 33 t |
D724754.04 |
D724754.79 |
D724754.02 |
D724754.80 |
D724754.10 |
|
RTN 47 t |
D724782.04 |
D724782.79 |
D724782.02 |
D724782.80 |
D724782.10 |
|
RTN 68 t |
D724783.04 |
D724783.79 |
D724783.02 |
D724783.80 |
D724783.10 |
|
RTN 100 t |
D724784.04 |
D724784.79 |
D724784.02 |
D724784.80 |
D724784.10 |
|
RTN 150 t |
D726178.04 |
D726178.79 |
D726178.02 |
D726178.80 |
|
|
RTN 220 t |
D726179.04 |
D726179.02 |
|||
|
RTN 330 t |
D726180.04 |
D726180.02 |
|||
|
RTN 470 t |
D726181.04 |
D726181.02 |
Ưu điểm
- Sai số cực thấp.
- Phù hợp hệ thống cân định lượng chính xác cao.
- Sử dụng trong ngành xi măng, hóa chất và tự động hóa.
Ứng dụng
Ngành Xi Măng
- Cân silo xi măng.
- Cân clinker.
- Hệ thống MULTIDOS.
- Hệ thống MULTICOR.
Ngành Nhiệt Điện
- Cân than.
- Cân tro bay.
- Cân bồn chứa nhiên liệu.
Ngành Khai Khoáng
- Cân quặng.
- Cân phễu cấp liệu.
- Cân chứa nguyên liệu.
Ngành Hóa Chất
- Cân bồn phản ứng.
- Cân định lượng nguyên liệu.
Ngành Thực Phẩm
- Cân bồn trộn.
- Cân nguyên liệu sản xuất.
Các thiết bị liên quan
|
Thiết bị |
Chức năng |
|---|---|
|
DISOCONT® Tersus |
Bộ điều khiển cân |
|
VEG 20450 |
Bộ hiển thị cân |
|
SENSiQ® Weighing Electronics |
Bộ xử lý tín hiệu cân |
|
MULTIDOS® E |
Cân định lượng băng tải |
|
MULTIDOS® H |
Cân định lượng tải nặng |
|
MULTICOR® S |
Coriolis Feeder |
|
MULTICOR® K |
Coal Feeder |
|
INTECONT® Plus |
Bộ tích hợp cân băng tải |
RTN 10t, RTN 10t C3 và RTN 10t 0.05% là các dòng cảm biến tải trọng nén cao cấp của SCHENCK PROCESS / QLAR, được phát triển cho các hệ thống cân công nghiệp yêu cầu độ chính xác và độ ổn định cao. Với tải trọng danh định 10 tấn, thiết kế thép không gỉ và cấp bảo vệ IP68/IP69K, RTN hoạt động bền bỉ trong các môi trường công nghiệp khắc nghiệt như xi măng, nhiệt điện, khai khoáng và hóa chất.
Các model RTN được sử dụng rộng rãi trong cân silo, cân bồn, cân phễu, hệ thống cân định lượng MULTIDOS®, MULTICOR® và nhiều ứng dụng tự động hóa khác. Phiên bản RTN 10t C3 đáp ứng tiêu chuẩn OIML cho các ứng dụng cân thương mại, trong khi RTN 10t 0.05% mang lại độ chính xác vượt trội cho các hệ thống định lượng yêu cầu sai số cực thấp.
Nếu doanh nghiệp của bạn đang tìm kiếm giải pháp load cell công nghiệp chất lượng cao từ SCHENCK PROCESS / QLAR, RTN 10t Series là lựa chọn đáng tin cậy giúp tối ưu hóa hiệu suất và độ chính xác của hệ thống cân.
Liên Hệ (Contact):
Hãy liên hệ ngay với chúng tôi để được tư vấn và báo giá tốt nhất !
Cellphone/Zalo: 0917 410 069 (Mr.Đại)
Email: sale17@tmpvietnam.com
Rất mong được sự kết nối của quý anh chị!



