RTN 10t | RTN 10t C3 | RTN 10t 0.05% – Load Cell SCHENCK PROCESS / QLAR

sale17@tmpvietnam.com

0917 410 069

RTN 10t | RTN 10t C3 | RTN 10t 0.05% – Load Cell SCHENCK PROCESS / QLAR

Liên hệ: 0917 410 069
Email: sale17@tmpvietnam.com
+ Được phát triển cho các hệ thống cân công nghiệp yêu cầu độ chính xác và độ ổn định cao. Với tải trọng danh định 10 tấn, thiết kế thép không gỉ và cấp bảo vệ IP68/IP69K, RTN hoạt động bền bỉ trong các môi trường công nghiệp khắc nghiệt như xi măng, nhiệt điện, khai khoáng và hóa chất.
  • RTN 10t Series
  • Liên hệ
  • 3

    RTN 10t | RTN 10t C3 | RTN 10t 0.05% – Load Cell Nén Chính Xác Cao Của SCHENCK PROCESS / QLAR

    Giới thiệu tổng quan

    RTN Series là dòng Load Cell Compression (cảm biến tải trọng nén) nổi tiếng của SCHENCK PROCESS / QLAR, được thiết kế cho các ứng dụng cân công nghiệp yêu cầu độ chính xác cao, độ ổn định lâu dài và khả năng làm việc trong môi trường khắc nghiệt.

    Trong đó, các model RTN 10t, RTN 10t C3RTN 10t 0.05% được sử dụng rộng rãi trong:

    • Cân silo
    • Cân bồn chứa
    • Cân phễu
    • Cân băng tải
    • Cân định lượng MULTIDOS
    • Cân than MULTICOR
    • Cân xe tải
    • Hệ thống cân công nghiệp tự động

    Với kết cấu thép không gỉ chất lượng cao, cấp bảo vệ IP68/IP69K và công nghệ Strain Gauge tiên tiến, RTN mang lại khả năng đo lường chính xác và độ tin cậy vượt trội.

    DATASHEET Load Cell

    Đặc điểm nổi bật

    • Công nghệ cảm biến lực nén (Compression Load Cell).
    • Độ chính xác cao theo tiêu chuẩn OIML.
    • Thiết kế kín hoàn toàn bằng thép không gỉ.
    • Chống bụi và nước IP68/IP69K.
    • Chịu tải quá tải cao.
    • Hoạt động ổn định trong môi trường công nghiệp nặng.
    • Tuổi thọ dài.
    • Dễ dàng tích hợp với bộ hiển thị và bộ điều khiển Schenck Process.

    Bảng Model RTN Series

    Các phiên bản RTN 10t

    Model

    Mô tả

    RTN 10t

    Phiên bản tiêu chuẩn

    RTN 10t C3

    Độ chính xác OIML C3

    RTN 10t 0.05%

    Phiên bản độ chính xác cao

    RTN 10t ATEX

    Phiên bản chống cháy nổ

    RTN 10t Stainless Steel

    Inox toàn phần

    RTN 10t IP69K

    Chống nước áp lực cao

    Thông số kỹ thuật RTN 10t

    Thông số

    Giá trị

    Tải trọng danh định

    10 tấn

    Công nghệ

    Strain Gauge

    Loại Load Cell

    Compression

    Vật liệu

    Stainless Steel

    Điện áp kích thích

    5 – 15 VDC

    Điện áp định mức

    2 mV/V

    Cấp bảo vệ

    IP68/IP69K

    Quá tải an toàn

    150% FS

    Quá tải phá hủy

    300% FS

    Nhiệt độ làm việc

    -30°C đến +70°C

    Tiêu chuẩn

    OIML R60

    Thông số kỹ thuật RTN 10t C3

    Thông số

    Giá trị

    Tải trọng

    10 tấn

    Cấp chính xác

    C3

    Sai số tổng

    ≤ 0.02% FS

    Độ lặp lại

    ≤ 0.01% FS

    Tín hiệu đầu ra

    2 mV/V

    Bảo vệ

    IP68/IP69K

    Chứng nhận

    OIML C3

    Ưu điểm

    • Độ chính xác cao hơn phiên bản tiêu chuẩn.
    • Thích hợp cho hệ thống cân thương mại và cân pháp định.

    Thông số kỹ thuật RTN 10t 0.05%

    Thông số

    Giá trị

    Tải trọng

    10 tấn

    Độ chính xác

    0.05% FS

    Công nghệ

    Strain Gauge

    Chống quá tải

    150% FS

    Cấp bảo vệ

    IP68/IP69K

    Vật liệu

    Stainless Steel

    Nhiệt độ hoạt động

    -30°C đến +70°C

    Các MODEL liên quan của dòng RTN Schenck Process

    RTN 1 t D726173.04 D726173.79 D726173.02 D726173.80 D726173.10
    RTN 2.2 t D726174.04 D726174.79 D726174.02 D726174.80 D726174.10
    RTN 4.7 t D726175.04 D726175.79 D726175.02 D726175.80 D726175.10
    RTN 10 t D726176.04 D726176.79 D726176.02 D726176.80 D726176.10
    RTN 15 t D726177.04 D726177.79 D726177.02 D726177.80 D726177.10
    RTN 22 t D724781.04 D724781.79 D724781.02 D724781.80 D724781.10
    RTN 33 t D724754.04 D724754.79 D724754.02 D724754.80 D724754.10
    RTN 47 t D724782.04 D724782.79 D724782.02 D724782.80 D724782.10
    RTN 68 t D724783.04 D724783.79 D724783.02 D724783.80 D724783.10
    RTN 100 t D724784.04 D724784.79 D724784.02 D724784.80 D724784.10
    RTN 150 t D726178.04 D726178.79 D726178.02 D726178.80
    RTN 220 t D726179.04 D726179.02
    RTN 330 t D726180.04 D726180.02
    RTN 470 t D726181.04 D726181.02

    Order Number RTN Schenck Process

    RTN Load Cell

    RTN 0.05 %

    RTN 0.05 % với plug

    RTN C3

    RTN C3 với plug

    RTN C5 / C4 Mi 7.5

    RTN 1 t

    D726173.04

    D726173.79

    D726173.02

    D726173.80

    D726173.10

    RTN 2.2 t

    D726174.04

    D726174.79

    D726174.02

    D726174.80

    D726174.10

    RTN 4.7 t

    D726175.04

    D726175.79

    D726175.02

    D726175.80

    D726175.10

    RTN 10 t

    D726176.04

    D726176.79

    D726176.02

    D726176.80

    D726176.10

    RTN 15 t

    D726177.04

    D726177.79

    D726177.02

    D726177.80

    D726177.10

    RTN 22 t

    D724781.04

    D724781.79

    D724781.02

    D724781.80

    D724781.10

    RTN 33 t

    D724754.04

    D724754.79

    D724754.02

    D724754.80

    D724754.10

    RTN 47 t

    D724782.04

    D724782.79

    D724782.02

    D724782.80

    D724782.10

    RTN 68 t

    D724783.04

    D724783.79

    D724783.02

    D724783.80

    D724783.10

    RTN 100 t

    D724784.04

    D724784.79

    D724784.02

    D724784.80

    D724784.10

    RTN 150 t

    D726178.04

    D726178.79

    D726178.02

    D726178.80

    RTN 220 t

    D726179.04

    D726179.02

    RTN 330 t

    D726180.04

    D726180.02

    RTN 470 t

    D726181.04

    D726181.02

     

    Ưu điểm

    • Sai số cực thấp.
    • Phù hợp hệ thống cân định lượng chính xác cao.
    • Sử dụng trong ngành xi măng, hóa chất và tự động hóa.

    Ứng dụng

    Ngành Xi Măng

    • Cân silo xi măng.
    • Cân clinker.
    • Hệ thống MULTIDOS.
    • Hệ thống MULTICOR.

    Ngành Nhiệt Điện

    • Cân than.
    • Cân tro bay.
    • Cân bồn chứa nhiên liệu.

    Ngành Khai Khoáng

    • Cân quặng.
    • Cân phễu cấp liệu.
    • Cân chứa nguyên liệu.

    Ngành Hóa Chất

    • Cân bồn phản ứng.
    • Cân định lượng nguyên liệu.

    Ngành Thực Phẩm

    • Cân bồn trộn.
    • Cân nguyên liệu sản xuất.

     Các thiết bị liên quan

    Thiết bị

    Chức năng

    DISOCONT® Tersus

    Bộ điều khiển cân

    VEG 20450

    Bộ hiển thị cân

    SENSiQ® Weighing Electronics

    Bộ xử lý tín hiệu cân

    MULTIDOS® E

    Cân định lượng băng tải

    MULTIDOS® H

    Cân định lượng tải nặng

    MULTICOR® S

    Coriolis Feeder

    MULTICOR® K

    Coal Feeder

    INTECONT® Plus

    Bộ tích hợp cân băng tải

    RTN 10t, RTN 10t C3RTN 10t 0.05% là các dòng cảm biến tải trọng nén cao cấp của SCHENCK PROCESS / QLAR, được phát triển cho các hệ thống cân công nghiệp yêu cầu độ chính xác và độ ổn định cao. Với tải trọng danh định 10 tấn, thiết kế thép không gỉ và cấp bảo vệ IP68/IP69K, RTN hoạt động bền bỉ trong các môi trường công nghiệp khắc nghiệt như xi măng, nhiệt điện, khai khoáng và hóa chất.

    Các model RTN được sử dụng rộng rãi trong cân silo, cân bồn, cân phễu, hệ thống cân định lượng MULTIDOS®, MULTICOR® và nhiều ứng dụng tự động hóa khác. Phiên bản RTN 10t C3 đáp ứng tiêu chuẩn OIML cho các ứng dụng cân thương mại, trong khi RTN 10t 0.05% mang lại độ chính xác vượt trội cho các hệ thống định lượng yêu cầu sai số cực thấp.

    Nếu doanh nghiệp của bạn đang tìm kiếm giải pháp load cell công nghiệp chất lượng cao từ SCHENCK PROCESS / QLAR, RTN 10t Series là lựa chọn đáng tin cậy giúp tối ưu hóa hiệu suất và độ chính xác của hệ thống cân.

    Liên Hệ (Contact):

    Hãy liên hệ ngay với chúng tôi để được tư vấn và báo giá tốt nhất !
    Cellphone/Zalo: 0917 410 069 (Mr.Đại)
    Email: sale17@tmpvietnam.com

    Rất mong được sự kết nối của quý anh chị!


    Sản phẩm cùng loại
    Zalo
    Hotline